VinaCard được thiết kế để đem lại nhiều tiện lợi hơn cho khách hàng, đặc biệt là các bạn trẻ, những người có nhu cầu sử dụng điện thoại di động trong một thời gian ngắn và không thích các thủ tục đăng ký thuê bao phức tạp cũng như các cơ quan muốn kiểm soát cước phí cuộc gọi của nhân viên...
- Khác với dịch vụ điện thoại di động thông thường, với VinaCard bạn có thể kiểm soát mức chi tiêu của mình bằng cách thanh toán cước phí ngay sau mỗi cuộc gọi. Khi bạn thực hiện cuộc gọi, cước phí sẽ được tự động trừ dần vào số dư tài khoản.
- Với VinaCard bạn có thể sử dụng dịch vụ thông tin di động mà:
Không:
§ Ký hợp đồng thuê bao
Không phải ký hợp đồng thuê bao nhưng vẫn sở hữu một dịch vụ tiện lợi và hoàn hảo với VinaCard
§ Trả phí hoà mạng và cước thuê bao hàng tháng
Chỉ với một bộ VinaKit trọn gói, bạn hãy tận hưởng những tiện ích mà VinaPhone mang lại cho bạn.
§ Thanh toán hoá đơn cước hàng tháng
Cước phí sẽ được tự động trừ vào tài khoản sau mỗi cuộc gọi, bạn không còn phải bận tâm đến việc thanh toán hóa đơn cước phí hàng tháng.
Chỉ :
§ Trả cước cho từng cuộc gọi
Bạn chỉ phải thanh toán phần cước thông tin khi sử dụng dịch vụ VinaCard mà không phải trả thêm bất kỳ một khoản phí nào khác.
§ Tự kiểm soát cước phí
Bạn sẽ tránh được tình trạng phát sinh cước phí ngoài ý muốn nhờ việc kiểm tra tài khoản sau mỗi cuộc gọi
§ Gọi đi Quốc tế bất cứ lúc nào bạn muốn
Bạn có thể gọi đi Quốc tế mà không phải đăng ký dịch vụ cũng như không phải ký quỹ tiền cước gọi.
Hướng dẫn sử dụng VinaCard
· Để sử dụng dịch vụ thông tin di động trả tiền trước VinaCard, bạn cần có một chiếc điện thoại di động công nghệ GSM và bộ VinaKit (bao gồm SIMCARD được cài sẵn một số thuê bao và một tài khoản ban đầu), thẻ nạp tiền được bán tại các cửa hàng đại lý của VinaPhone trên khắp toàn quốc.
·
CƯỚC DI ĐỘNG DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC VINACARD
(Áp dụng từ ngày 10/08/2010)
1-CÁCH TÍNH CƯỚC:
|
Nơi nhận |
Quay số |
Giờ bận |
Giờ rỗi |
Gi cước
(đồng/pht) |
|
Gọi trong nước |
Gọi ngoại mạng |
0 + AC +SN |
138 đồng/6 giây đầu
+ 23 đồng/1 giây tiếp theo |
1.380 đồng/phút |
|
Gọi nội mạng VinaPhone |
091(094) + SN |
118 đồng/6 giây đầu
+ 19.66 đồng/1 giây tiếp theo |
59 đồng
/06 giây đầu
+ 11,5 đồng
/01 giây tiếp theo |
1.180 đồng/phút |
|
V.S.A.T |
0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao) |
1.200 đồng / phút |
Giảm 50% mức cước giờ bận |
|
0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện) |
118 đồng/6 giây đầu
+ 19,66 đồng/1 giây tiếp theo |
|
Wap |
999 |
1.750 đồng/phút |
875 đồng/phút |
|
600 |
Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh |
Cước thông tin trong nước |
|
108 |
0+AC+108 (1080) |
Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108 |
|
Số đặc biệt |
116 |
Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành |
|
117 |
|
9194 |
|
942/943 |
|
113 |
Miễn phí |
|
114 |
|
115 |
|
119 |
|
18001091 |
|
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone |
290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi. Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần |
|
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) |
350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi. Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần |
|
Cước nhắn tin quốc tế |
2500 VND/bản tin |
|
Quốc tế |
00+CC+AC+SN |
Cước Quốc tế hiện hnh |
|
Truy nhập Internet gin tiếp |
1268 |
Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút |
|
1269 |
Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút |
*Ghi ch?
· CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao
· Chỉ áp dụng giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước:
o Giờ bận từ 06 giờ đến 23 giờ
o Giờ rỗi từ 23 giờ đến 06 giờ
· Mạng VSAT:
o 99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện
o 99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT
- Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%
Để biết thêm thông tin và được tư vấn miễn phí quý khách có thể liên hệ với các đại lý của Vinaphone hoăc lien hệ trực tiếp.Trung tâm phân phối sim số đẹp số 73 Trường Chinh - Thanh Xuân – Hà nội